immigration and naturalization service

Định nghĩa

Cụm danh từ: Cơ quan Nhập cư Nhập tịch (tại Hoa Kỳ) - Một cơ quan trực thuộc Bộ Tư pháp Hoa Kỳ, chịu trách nhiệm thực thi luật pháp quy định liên quan đến việc tiếp nhận người nước ngoài vào Hoa Kỳ, bao gồm xử lý đơn xin thị thực, cấp quyền trú hợp pháp, quy trình nhập tịch.

dụ sử dụng
  • (Cơ quan Nhập cư Nhập tịch đã xử lý hàng nghìn đơn xin thị thực vào năm ngoái.)
  • (Người nộp đơn phải gửi tài liệu của họ đến Cơ quan Nhập cư Nhập tịch để xem xét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The immigration and naturalization service oversees citizenship ceremonies": Cơ quan này giám sát các buổi lễ nhập tịch.

    • The immigration and naturalization service oversees citizenship ceremonies held across the country. (Cơ quan Nhập cư Nhập tịch giám sát các buổi lễ nhập tịch được tổ chức trên khắp cả nước.)
  • "to be under the jurisdiction of the immigration and naturalization service": thuộc thẩm quyền của Cơ quan Nhập cư Nhập tịch.

    • All deportation cases fall under the jurisdiction of the immigration and naturalization service. (Mọi vụ trục xuất đều thuộc thẩm quyền của Cơ quan Nhập cư Nhập tịch.)
Biến thể từ gần giống
  • INS (viết tắt): Viết tắt của "Immigration and Naturalization Service".
    • The INS was restructured after the 9/11 attacks. (Cơ quan INS đã được tái cấu sau vụ tấn công ngày 11/9.)
  • USCIS (viết tắt hiện đại): Cơ quan Di trú Nhập tịch Hoa Kỳ (United States Citizenship and Immigration Services), cơ quan kế thừa của INS từ năm 2003.
    • USCIS replaced the immigration and naturalization service in 2003. (USCIS đã thay thế Cơ quan Nhập cư Nhập tịch vào năm 2003.)
Từ đồng nghĩa
  • Cơ quan di trú: thuật ngữ chung cho các cơ quan quản lý nhập cư.
  • Cục quản lý xuất nhập cảnh: tên gọi tương tự ở một số quốc gia khác.
Các cụm từ liên quan
  • Immigration law: luật nhập cư.
    • The immigration and naturalization service enforces immigration law strictly. (Cơ quan Nhập cư Nhập tịch thực thi luật nhập cư một cách nghiêm ngặt.)
  • Naturalization process: quy trình nhập tịch.
    • The immigration and naturalization service manages the naturalization process for eligible applicants. (Cơ quan Nhập cư Nhập tịch quản lý quy trình nhập tịch cho các ứng viên đủ điều kiện.)
Thành ngữ liên quan
  • "To be in the hands of the immigration and naturalization service": nằm trong tay Cơ quan Nhập cư Nhập tịch (ám chỉ tình huống phụ thuộc vào quyết định của cơ quan này).
    • His future in the country is in the hands of the immigration and naturalization service. (Tương lai của anh ấy tại đất nước này nằm trong tay Cơ quan Nhập cư Nhập tịch.)